Mẹo ôn thi GPLX ô tô

Những điểm hay gặp trong bộ 600 câu, gọn để dễ nhớ. Số liệu lấy từ chính bộ câu hỏi trong ứng dụng.

1

Câu điểm liệt: sai là trượt

Mỗi đề có đúng 1 câu điểm liệtTrong tổng 60 câu. Làm sai câu này là trượt dù đủ điểm. Học kỹ mục “Tổng hợp câu điểm liệt”.

Tuyệt đối không

  • Rượu, bia: đã có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở là bị nghiêm cấm.
  • Điện thoại: không dùng khi lái. Cần gọi thì giảm tốc, dừng xe ở nơi cho phép rồi mới dùng.
  • Đua xe trái phép, lạng lách, đánh võng, rú ga: cấm. Đua xe trái phép bị xử lý hành chính hoặc hình sự.
  • Gây tai nạn rồi bỏ trốn: bị nghiêm cấm.
  • Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trên đường: cấm.

Không vượt, không quay đầu, không lùi

  • Không vượt: cầu hẹp một làn, đường cong tầm nhìn hạn chế, chỗ giao nhau, giao đường sắt, và xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên.
  • Không quay đầu: trên cầu, đầu cầu, đường cao tốc, phần đường dành cho người đi bộ qua đường.
  • Lùi xe: phải quan sát hai bên và phía sau, có tín hiệu lùi. Chỗ tầm nhìn bị che khuất thì không được lùi.

Nhường đường

  • Vòng xuyến: nhường xe đến từ bên trái.
  • Giao nhau không có vòng xuyến: nhường xe đến từ bên phải.
  • Từ đường nhánh ra đường chính: giảm tốc, báo hiệu, nhường xe trên đường chính từ mọi hướng.
  • Xuống dốc gặp xe lên dốc: nhường xe lên dốc.
  • Người đi bộ đang qua đường: giảm tốc độ và nhường đường.
2

Tốc độ và khoảng cách

Trong khu đông dân cư (ô tô chở người đến 28 chỗ)

Đường đôi, hoặc một chiều từ 2 làn cơ giới trở lên60 km/h
Đường hai chiều, hoặc một chiều có 1 làn cơ giới50 km/h

Ngoài khu đông dân cư, đường đôi (trừ cao tốc)

Ô tô chở người đến 28 chỗ (trừ buýt); ô tô tải đến 3,5 tấn90 km/h
Ô tô chở người trên 28 chỗ (trừ buýt); ô tô tải trên 3,5 tấn80 km/h
Xe buýt, đầu kéo sơ mi rơ moóc, mô tô, ô tô chuyên dùng70 km/h
Ô tô kéo rơ moóc, kéo xe khác, trộn vữa, xi téc60 km/h
Xe gắn máy, xe máy chuyên dùngTối đa 40 km/h.

Khoảng cách an toàn khi không có biển

Đường khô, thẳng, tầm nhìn tốt. Nhớ dãy 35 – 55 – 70 – 100

Tốc độ 60 km/h35 m
Trên 60 đến 80 km/h55 m
Trên 80 đến 100 km/h70 m
Trên 100 đến 120 km/h100 m

Còi, dừng đỗ

  • Còi trong khu đông dân cư, gần bệnh viện: chỉ dùng từ 05 giờ đến 22 giờ.
  • Dừng, đỗ sát lề phải: bánh xe gần nhất cách lề không quá 0,25 m.
  • Đường phố hẹp: đỗ cách xe đang đỗ ngược chiều tối thiểu 20 m.
3

Sa hình: ai đi trước

Nhớ thứ tựXe ưu tiên (cứu thương, công an đang làm nhiệm vụ) → đường ưu tiên → xe từ bên phải → cùng hướng thì đi thẳng trước, rẽ trái sau.
  • Xe ở đường không ưu tiên luôn nhường xe ở đường ưu tiên.
  • Xe rẽ trái nhường xe đi thẳng.
  • Có đèn tín hiệu: đối chiếu từng xe với đèn và đúng làn (đi thẳng, rẽ trái, rẽ phải).
  • Biển “Cấm rẽ trái” không cấm quay đầu; quay đầu đè vạch liền thì vẫn sai.
  • Xe đầu kéo dài đang rẽ phải: không vượt bên phải, giảm tốc và chờ xe rẽ xong.
4

Mẹo làm bài

  • Câu hỏi về hành vi bị cấm: chọn đáp án có từ nghiêm cấm, không được, không được phép.
  • Gặp đáp án “Cả hai ý trên / Cả ba ý trên”: kiểm từng ý. Trong bộ 600 câu, có 149 câu có đáp án này và gần một nửa (70 câu) đúng là chính nó.
  • Sa hình: tìm xe ưu tiên và đường ưu tiên trước, rồi mới xét bên phải, đi thẳng, rẽ trái.
  • Làm hết đề rồi quay lại rà câu điểm liệt thêm một lần trước khi nộp.
  • Đừng bỏ trống: câu không trả lời tính là sai.
HạngSố câuThời gianĐạt
B3020 phút27
C13522 phút32
C4024 phút36
D1, D2, D, E4526 phút41
5

Tuổi, hạng bằng, điểm

  • Từ 18 tuổi: hạng B và C1.
  • Hạng D2: từ 24 tuổi. Hạng D: từ 27 tuổi.
  • Lái xe chở người trên 29 chỗ, xe giường nằm: tối đa 57 tuổi (nam), 55 tuổi (nữ).
  • Giấy phép có 12 điểm. Không bị trừ điểm trong 12 tháng thì được phục hồi đủ 12 điểm.
  • Bị trừ hết điểm: sau ít nhất 6 tháng mới được kiểm tra lại kiến thức pháp luật để phục hồi.
  • Lái xe kinh doanh vận tải: liên tục không quá 4 giờ, một ngày không quá 10 giờ.
  • Trẻ em dưới 10 tuổi và dưới 1,35 m: không ngồi cùng hàng ghế với người lái (trừ xe chỉ có một hàng ghế), phải dùng thiết bị an toàn phù hợp.
6

Kỹ thuật lái xe

  • Xuống dốc dài, dốc cao (số tự động): nhả chân ga, về số thấp, đạp phanh vừa phải.
  • Đường trơn: giữ vững tay lái, đi đúng vệt bánh xe trước, dùng số thấp, đi chậm.
  • Trời mưa: giảm tốc, tăng quan sát, không phanh gấp, không tăng ga hay đánh lái đột ngột.
  • Mở cửa khi đã đỗ: quan sát phía trước, sau và bên mở cửa, mở hé cánh cửa, chắc an toàn rồi mới mở hẳn.
  • Tư thế ngồi lái: chân đạp phanh và ga dễ dàng, ngồi thẳng lưng, hai tay nắm vô lăng.